Tài liệu về Ôn thi trắc nghiệm + đáp án công nghệ thông tin và Truyền thông ict - Tài liệu , On thi trac nghiem + dap an cong nghe thong tin va Truyen thong ict - Tai lieu tại 123doc - Thư viện trực tuyến hàng đầu Việt Nam
Tài liệu ôn thi công chức, viên chức môn Tin học theo chuẩn công nghệ thông tin năm 2018 Giá: 10,000 ₫ Thêm vào giỏ hàng Tài liệu Audio(Ghi âm trực tiếp trên lớp học) ôn thi công chức, viên chức môn Tin học năm 2018 - Phần 2/4
Nội dung được biên soạn công phu, chuyên nghiệp giúp bạn dễ tiếp thu nội dung của 120 câu hỏi và đáp án trong bài thi trắc nghiệm " Tìm hiểu cơ bản về Công nghệ thông tin " Kênh đào tạo Công nghệ thông tin trực tuyến theo chuẩn kiến thức, kỹ năng và kiến thức CNTT
THỨC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Hỏi đáp và tham gia ý kiến: Liên hệ với Thường trực tổ chức Hội thi để được giải đáp và hỗ trợ:- Các đội thi nếu có ý kiến, bổ sung, hỏi đáp về bộ câu hỏi thi trắc nghiệm - HỘI THI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CÔNG TÁC VĂN PHÒNG LẦN THỨ NHẤT NĂM 2011TRUNG TÂM THÔNG
Thông tin tài liệu. Ngày đăng: 13/05/2014, 11:20. 1.Bản chất của đối tượng được vẽ bởi công cụ Graph paper (D) là a. Các đoạn thẳng ghép vào nhau b. Các hình chữ nhật ghép vào nhau c. không rõ 2. Các chữ cái sau: CLB TRE là: a. Câu lạc bộ trẻ b.
g3g1Oex. ... ĐÁP ÁN CÔNG NGHỆ Phần I Tự luận5 đ A Mỗi câu 0,4đ4đ Đề A 1d, 2c, 3b, 4c, 5b, 6b, 7c, 8c, 9c, Đề B 1c, 2b, 3c, 4d, 5c, 6b, 7c, 8b, 9b, B Mỗi từ điền 0,5đ 1 Câu 11 - N2 < N - U1 < U2 ... 1, 6đ THÔNG HIỂU 1 0,4 VẬN DỤNG 13 3 50,4, 11 1 60,4, 12 2 câu 4,2 30,4 40,4 10 0,4 TN 2,6đ TỔNG HP câu3,4 câu0,4 câu0,4 câu0,4 câu 1, 2 TN 0 ,8 + TL 5đ 13 Câu 10 đ MA TRẬN ... sơ cấp cuộn thứ cấp Câu 13 3 đ 10 b 10 c Điểm -1 đ - 0,75đ - 0,25 đ * Đặc điểm - 1 - Có điện áp đònh mức 220V - Đồ dùng điện mạng điện nhà đa dạng - Điện áp đònh mức thi t bò điện đồ dùng điện... 7 1,098 3
Kiến thức công nghệ thông tin150 CÂU HỎI THI TRẮC NGHIỆMKIẾN THỨC CÔNG NGHỆ THÔNG TINBộ 150 câu hỏi trắc nghiệm kiến thức Công nghệ thông tin về Microsoft word, Microsoft excel và Internet giúp bạn nắm vững kiến thức cơ bản và thi đạt kết quả Muốn kết thúc Word, ta dùng lệnh nào sau đây?A. File/ ExitB. Table/ CloseC. Tools/ ExitD. File/ Close2. Để tạo văn bản mới, ta thực hiện lệnh sauA. Edit/ NewB. File/ NewC. View/ NewD. Tools/ New3. Muốn lưu một văn bản, ta sử dụng tổ hợp phím nào?A. Ctrl + OB. Ctrl + PC. Ctrl + ND. Ctrl + S4. Để xóa kí tự trong văn bản, ta sử dụng những phím nào trên bàn phím?A. Backspace, DeleteB. Delete, InsertC. Backspace, EndD. Cả 3 ý trên5. Khi đang soạn thảo văn bản sử dụng bộ gõ Tiếng Việt Vietkey, tổ hợp phím Alt + Z có chức năngA. Chuyển chế độ gõ Tiếng Anh sang Tiếng Việt khi đang ở chế độ gõ Tiếng Anh .B. Chuyển chế độ gõ Tiếng Việt sang Tiếng Anh khi đang ở chế độ gõ Tiếng Chuyển chế độ bảng mã Unicode sang Cả A và B đều Trong Word, ta sử dụng lệnh Format/ Font … đểA. Tạo bảngB. Định dạng kí tựC. Chèn hình ảnhD. Chia cột7. Khi soạn thảo văn bản, giả sử ta cần thay thế chữ “việt nam” thành chữ “Việt Nam” ta thực hiện lệnhA. Edit/ ReplaceB. Edit/ FindC. Edit/ GotoD. Edit/ Clear8. Thuộc tính định dạng ký tự cơ bản gồm cóA. Phông chữB. Kiểu chữC. Cỡ chữ và màu sắcD. Cả 3 ý trên9. Trong Word, sử dụng lệnh File/ Print Preview đểA. In văn bảnB. Xem trước khi inC. Sao chép văn bảnD. Di chuyển văn bản10. Trong Word, muốn định dạng trang ta dùng lệnhA. File/ Page SetupB. Edit/ Page SetupC. Tool/ Page SetupD. View/ Page Setup11. Muốn mở một file văn bản đã có sẵn, ta dùng lệnhA. File/ NewB. View/ OpenC. File/ OpenD. Edit/ Open12. Để chia một ô thành nhiều ô, ta chọn ô cần tách rồi thực hiện thao tácA. Table/ Split CellB. Table/ Split CellsD. Insert/ Select13. Muốn tạo bảng trong Word, ta thực hiện thao tácA. Insert/ Table/ TableB. Table/ Insert/ TableC. Table/ InsertD. Insert/ Table14. Lệnh Edit/ Find … dùng đểA. Thay thế từ, cụm từB. Định dạng từ, cụm từC. Tìm kiếm từ, cụm từD. Xóa, sửa từ, cụm từ15. Hãy chọn đáp án sai Để gộp nhiều ô thành một ô, trước hết ta chọn số ô cần gộp rồi thực hiệnA. Nhấn chuột phải, rồi chọn Merge CellsB. Nhấn chọn Windows, rồi chọn Merge CellsC. Chọn Table/ Merge CellsD. Chọn trên thanh công cụ16. Trong Word, muốn quay lại thao tác / lệnh vừa thực hiện ta bấm tổ hợp phímA. Ctrl + ZB. Ctrl + XC. Ctrl + VD. Ctrl + Y17. Trong Word, tổ hợp phím nào cho phép chọn toàn bộ văn bảnA. Ctrl + FB. Alt + FC. Ctrl + AD. Alt + A18. Trong Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + H làA. Tạo tệp văn bản mớiB. Chức năng thay thếC. Định dạng chữ hoaD. Lưu tệp văn bản19. Trong Word, tổ hợp phím Ctrl + V được dùng đểA. Cắt một đoạn văn bảnB. Dán một đoạn văn bản từ ClipboardC. Sao chép một đoạn văn bảnD. Cắt và sao chép một đoạn văn bản20. Để chèn tiêu đề trang, ta thực hiệnA. Insert/ Header and FooterB. Tools/ Header and FooterC. View/ Header and FooterD. Format/ Header and Footer........
Đáp án trắc nghiệm mô đun 4 công nghệ thông tinĐáp án tham khảo mô đun 4 Công nghệ thông tinGợi ý đáp án mô đun Công nghệ thông tin Tiểu Học sẽ giúp giáo viên nắm được các phương pháp học tập và cách thức làm các dạng bài tập trắc nghiệm và tự luận trong tập huấn mô đun 4 một cách tốt án mô đun dẫn học tập Mô đun 41. Công cụ nào sau đây được sử dụng để lưu trữ dữ liệu trực tuyến?B. Google Driver2. Chọn đáp án đúng nhất?D. Thư mục chứa tệp và thư Các định dạng của tệp hình ảnh là?C. jpg, gif. png4. Công cụ nào sau đây dùng để chia sẻ và đăng tải video?C. Youtube5. Dây tín hiệu nào sau đây sử dụng để kết nối máy chiếu và máy tính?6. Danh sách nào sau là các phần mềm cho phép chỉnh sửa ảnh?D. Paint, Powerpoint, Edraw Để tiến hành in tài liệu, ta sử dụng phím tắt nào sau đây?A. Ctrl + P8. Để giúp các thiện chất lượng âm thanh khi thực hiện ghi âm bằng điện thoại, ta không nên?C. ngắt kết nối điện thoại/internet9. Để chụp màn hình máy tính, ta có thể dùng công cụ sẵn nào trên hệ điều hành Window?D. Snipping tool10. Đâu không phải là định dạng video?B. mp311. Định dạng nào sau đây hỗ trợ lưu hình ảnh với nền trong suốt?C. PNG12. Khẳng định nào sau đây đúng?A. Thư mục có thể chứa tập tin13. Kiểu gõ tiếng việt phổ biến nhất hiện nay là?A. Telex14. Lệnh nào tương ứng với phím tắt ctrl + C?A. Sao chép15. Ở Việt Nam hiện nay đa số các máy tính các nhân dùng hệ điều hành gì?C. Windows16. Phím tắt tương đương với lệnh dán Paste là?D. Ctrl + V17. Phát biểu nào đúng về phần mềm Paint?C. Paint được cài sẵn trên hệ điều hành Windows18. Phần mềm nào sau đây hỗ trợ quay màn hìnhD. Powerpoint19. Phần mềm nào sau đây giúp chỉnh sửa video trên điện thoại?A. Vivavideo20. Phần mềm chụp màn hình máy tính nào sau đây có sẵn trong các máy tính dùng hệ điều hành Windows?D. Snippig Tools21. Phần mềm nào là phần mềm hỗ trợ trình chiếu, trình bày bài giảng?D. Powerpoint22. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tiện ích của nén tập tin?B. Dễ dàng xem trực tiếp nội dung mà không cần dùng phần mềm23. Tập có phần mở rộng là .Doc là?C. Tệp văn bản do hệ soạn thảo văn bản Microsoft Word tạo ra24. Tổ hợp phím Ctrl + A dùng để?C. Chọn toàn bộ văn bản25. Trong phần mềm Audacity, để lọc tiếng ồn, ta thực hiện hiệu ứng nào sau đây?C. Echo26. Trên máy tính sử dụng Windows 10, công cụ sẵn có nào sau đây được dùng để ghi âm?A. Voice Recorder27. Trong soạn thảo Word, để định dạng đoạn, ta sử dụng nhóm công cụD. Paragraph28. Trong 4 định dạng *.AVI, *.FLV, *.MP4, *.WMV, định dạng nào thường có dung lượng nhỏ nhất?D. WMV29. VSDC Video Editor là phần mềm cho phép?B. quay lại màn hình, chỉnh sửa án mô đun 4 công nghệ thông tin Tiểu học giúp thầy cô tham khảo, nhanh chóng trả lời các câu hỏi trắc nghiệm, tự luận để đạt kết quả cao trong chương trình tập huấn Mô đun 4 Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh Tiểu học. Các tài liệu học mô đun 4 khác đang được VnDoc tiếp tục tổng hợp và biên soạn gửi tới các án Trắc nghiệm Mô đun 4 Tiểu họcGợi ý đáp án mô đun án Mô đun 4 môn Toán Tiểu họcĐáp án Mô đun 4 môn Tiếng ViệtĐáp án Mô đun 4 môn Tự nhiên xã hội Tiểu họcĐáp án mô đun 4 công nghệ thông tin Tiểu học
Xin chào tất cả các bạn, hôm nay, xin chia sẽ với các bạn 300 câu hỏi và đáp án ôn thi phần trắc nghiệm Tin học / chứng chỉ chứng chỉ ứng dụng CNTT cơ bản 1 Sơ lược về chứng chỉ ứng dụng CNTT cơ bản Chứng chỉ ứng dụng CNTT cơ bản được cấp dựa trên thông tư số 03 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin Chứng chỉ ứng dụng CNTT cơ bản tương đương với chứng chỉ Tin học A trước đây và chứng chỉ Tin học quốc tế IC3 Chứng chỉ Ứng dụng Công nghệ thông tin Cơ bản Xem thêm Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin 2 Sơ lược về 300 câu hỏi và đáp án 300 câu hỏi và đáp án ôn thi bao gồm đầy đủ nội dung của 6 mô đun theo đúng quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông Nội dung của các câu hỏi được biên soạn công phu, đảm bảo tính chính xác, một số câu bị trùng là do mình tổng hợp từ nhiều đề thi khác nhau của cùng một trường đại học 06 mô đun của chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản Nếu có thời gian mình sẽ phân loại theo 300 câu này theo từng mô đun, khi đó việc ôn thi của các bạn sẽ dễ dàng hơn Còn bây giờ bắt đầu ôn luyện ngay thôi nào … Câu hỏi 1 Trong kiểu gõ VNI, để gõ dấu tiếng Việt người sử dụng phải dùng phím nào? a. Phím Shift b. Phím chữ c. Phím Caps Lock d. Phím số Đáp án đúng là Phím số Câu hỏi 2 Trong phần mềm UniKey, tổ hợp phím tắt nào dùng để bật tắt qua lại giữa tiếng Anh và tiếng Việt trong bảng điều khiển? a. ALT+ FN b. CTRL + SHIFT hoặc ALT + Z c. SHIFT+F5 d. CTRL + SHIFT+F5 Đáp án đúng là CTRL + SHIFT hoặc ALT + Z Câu hỏi 3 Để bảo vệ máy tính tránh bị lây nhiễm virus và các phần mềm độc hại khác. Người sử dụng cần phải làm gì để hạn chế nhiễm virus và phần mềm độc hại? a. Tuyệt đối không truy cập vào các tập tin hoặc đường dẫn chưa rõ nguồn gốc. b. Tuyệt đối không nhận thư của người ngoài danh sách bạn bè. c. Tuyệt đối không kết nối mạng Internet. d. Tuyệt đối không sử dụng đĩa USB. Đáp án đúng là Tuyệt đối không truy cập vào các tập tin hoặc đường dẫn chưa rõ nguồn gốc. Câu hỏi 4 Hãy cho biết, trên thị trường có mấy loại máy in phổ biến? a. Có 3 loại máy in laser, máy in phun mực, máy in kim b. Có 4 loại máy in laser, máy in phun mực, máy in ma trận điểm,máy in scan c. Có 5 loại máy in laser, máy in ma trận điểm, máy in đập, máy in phun mực, máy in chụp d. Có 2 loại máy in laser, máy in phun mực Đáp án đúng là Có 3 loại máy in laser, máy in phun mực, máy in kim Câu hỏi 5 Hãy cho biết ý nghĩa của từ viết tắt HTTP HyperText Transfer Protocol là gì? a. Là giao thức truyền tập tin siêu liên kết b. Là giao thức truyền tập tin siêu văn bản c. Là giao thức truyền tập tin văn bản d. Là giao thức truyền tập tin tài liệu Đáp án đúng là Là giao thức truyền tập tin siêu văn bản Câu hỏi 6 Nút lệnh Stop trong trình duyệt web có chức năng gì? a. Ngừng tải trang web b. Tải lại trang web c. Khởi động lại trình duyệt web d. Ngừng thực thi trình duyệt web Đáp án đúng là Ngừng tải trang web Câu hỏi 7 Trong các chuỗi sau, đâu là 1 chuỗi thể hiện đúng cấu trúc của một địa chỉ Email? a. tranvana b. c. tran van a d. tran van a Đáp án đúng là tranvana Câu hỏi 8 Trong trình duyệt web, nút lệnh Home dùng để làm gì? a. Trở về trang chủ Home page của trang web hiện hành b. Trở về trang khởi động mặc định của trình duyệt c. Mở trang web của trường Đại học Đồng Tháp d. Khởi động Google ở chế độ tìm kiếm Đáp án đúng là Trở về trang khởi động mặc định của trình duyệt Câu hỏi 9 Trong Window, để di chuyển thư mục, tập tin phải thực hiện theo những bước nào sau đây? a. Chọn thư mục, tập tin cần di chuyển, chọn menu Organize\Copy rồi chọn đích đến, chọn menu Organize\Paste b. Chọn thư mục, tập tin cần di chuyển và giữ Ctrl kéo và thả vào vị trí đích c. Chọn thư mục, tập tin cần di chuyển, gõ tổ hợp phím CTRL + X rồi chọn đích đến gõ CTRL + V d. Chọn thư mục, tập tin cần di chuyển, gõ tổ hợp phím CTRL + C rồi chọn đích đến gõ CTRL + V Đáp án đúng là Chọn thư mục, tập tin cần di chuyển, gõ tổ hợp phím CTRL + X rồi chọn đích đến gõ CTRL + V Câu hỏi 10 Trong Window, để xóa thư mục, tập tin phải thực hiện theo những bước nào sau đây? a. Chọn t hư mục, tập tin cần xóa và Include in library/ Delete b. Chọn thư mục, tập tin cần xóa, nhấp phải chuột và chọn Send Compressed Folder. c. Chọn thư mục, tập tin cần xóa, gõ tổ hợp phím Alt + Delete d. Chọn thư mục, tập tin cần xóa, chọn menu Organize\Delete hoặc gõ phím Delete Đáp án đúng là Chọn thư mục, tập tin cần xóa, chọn menu Organize\Delete hoặc gõ phím Delete Câu hỏi 11 Trong Word 2010, để chuyển đổi chữ In hoa thành chữ In thường ta chọn chức năng a. Alt + F3 b. Ctrl + F3 c. Shift + F3 hoặc Format\Change Case d. Ctrl + F1 Đáp án đúng là Shift + F3 hoặc Format\Change Case Câu hỏi 12 Trong Word 2010, sử dụng phím hoặc tổ hợp phím nào để xóa một từ bên phải con trỏ? a. Backspace b. Ctrl + Delete c. Shift + Delete d. Ctrl + Alt + Delete Đáp án đúng là Ctrl + Delete Câu hỏi 13 Trong Word 2010, khi đang làm việc trên bảng biểu Table, để di chuyển từ ô này sang ô kế tiếp bên phải ta dùng phím gì? a. Tab b. Ctrl + Tab c. Alt + Tab d. Shift + Tab Đáp án đúng là Tab Câu hỏi 14 Trong Word 2010, thực hiện cách nào để nhập văn bản vào Shapes? a. Nhấp phải vào Shapes\ Chọn Edit Text b. Nhấp trái vào Shapes\ Chọn Add Text c. Không thể nhập văn bản vào shape d. Nhấp phải vào Shapes\ Chọn Add Text Đáp án đúng là Nhấp phải vào Shapes\ Chọn Add Text Câu hỏi 15 Trong Word 2010, để thiết lập đề mục đầu đoạn dạng số tự động ta chọn a. Home\Numbering b. Home\Bullets c. Home\Font d. Insert\Picture Đáp án đúng là Home\Numbering Câu hỏi 16 Trong Word 2010, để đóng tất cả các tài liệu Word đang mở, thực hiện thao tác nào? a. File\Exit b. F1 c. Ctrl + F1 d. Alt + F4 Đáp án đúng là File\Exit Câu hỏi 17 Trong Word 2010, Khi bảng biểu Table đã được đặt tab xong, muốn hiển thị tab trong bảng ta dùng phím hoặc tổ hợp phím nào? a. Tab b. Ctrl + Tab c. Alt + Tab d. Shift + Tab Đáp án đúng là Ctrl + Tab Câu hỏi 18 Trong Word 2010, để chèn Clip Art vào văn bản, ta chọn chức năng a. Trên thanh Ribbon \ Chọn View\ Chọn Clip Art b. Trên thanh Ribbon \ Chọn Insert \ Chọn Clip Art c. Trên thanh Ribbon \ Chọn Home \ Chọn Clip Art d. Trên thanh Ribbon \ Chọn File \ Chọn Clip Art Đáp án đúng là Trên thanh Ribbon \ Chọn Insert \ Chọn Clip Art Câu hỏi 19 Trong Word 2010, trên máy tính đã có một tập tin tên người dùng soạn thảo thêm một báo cáo mới sau đó lưu lại với tên thì sẽ xuất hiện thông báo gì? a. Mặc định cho thay thế tập tin cũ bằng tập tin mới b. Lưu bình thường c. Mặc định cho lưu với tên khác d. Hộp thông báo đã tồn tại, đưa ra các lựa chọn cho người dùng Đáp án đúng là Hộp thông báo đã tồn tại, đưa ra các lựa chọn cho người dùng Câu hỏi 20 Trong Word 2010, để tạo mới một tập tin tập tin chưa có nội dung ta chọn a. Blank Page b. Blank Document c. Letters d. Blank Đáp án đúng là Blank Document Câu hỏi 21 Trong Word 2010, check box Shadow trong phần Effects của hộp thoại Font dùng để làm gì? a. Tạo chữ có bóng mờ b. Tạo chữ có bóng đổ c. Tạo chữ nghệ thuật d. Tạo nét viền cho chữ Đáp án đúng là Tạo chữ có bóng mờ Câu hỏi 22 Trong Word 2010, sử dụng phím hoặc tổ hợp phím nào để xuống dòng và ngắt sang trang mới Page Break? a. Shift + Enter b. Enter c. Alt + Enter d. Ctrl + Enter Đáp án đúng là Ctrl + Enter Câu hỏi 23 Trong Word 2010, để canh giữa vùng văn bản được chọn, sử dụng tổ hợp phím nào sau đây? a. Ctrl + J b. Ctrl + L c. Ctrl + A d. Ctrl + E Đáp án đúng là Ctrl + E Câu hỏi 24 Trong Word 2010, thao tác nào sau đây để cho phép chèn văn bản ngoài lề và thêm các định dạng hay các tùy chỉnh đặc biệt? a. Chọn Insert\ Symbol b. Chọn Insert\ Chọn Text Box c. Chọn Insert\ Picture d. Chọn Insert\ Object Đáp án đúng là Chọn Insert\ Chọn Text Box Câu hỏi 25 Trong Word 2010, để canh đều vùng văn bản được chọn, sử dụng tổ hợp phím nào sau đây? a. Ctrl + J b. Alt + J c. Ctrl + R d. Ctrl + L Đáp án đúng là Ctrl + J Câu hỏi 26 Trong Excel 2010, hàm nào dùng để tìm kiếm trên bảng phụ dựa vào dòng chỉ mục? a. VLOOKUP b. MATCH c. INDEX d. HLOOKUP Đáp án đúng là VLOOKUP Câu hỏi 27 Trong Excel 2010, để co tất cả nội dung để in gọn trong một trang in, chọn tính năng nào sau đây? a. Fit All Rows on One Page b. Custom Scaling Options c. Fit All Columns on One Page d. Fit Sheets on One Page Đáp án đúng là Fit Sheets on One Page Câu hỏi 28 Trong Excel 2010, hàm nào dùng để tìm kiếm trên bảng phụ dựa vào cột chỉ mục? a. VLOOKUP b. HLOOKUP c. LEFT d. LEN Đáp án đúng là HLOOKUP Câu hỏi 29 Trong Excel 2010, công cụ Print Area có chức năng gì? a. Thiết lập tiêu đề cuối trang b. Thiết lập ngắt trang c. Thiết lập vùng dữ liệu cần in d. Thiết lập trang giấy in Đáp án đúng là Thiết lập vùng dữ liệu cần in Câu hỏi 30 Trong Excel 2010, chức năng nào cho phép thiết lập tiêu đề trang in đầu tiên khác với các trang còn lại? a. Scale with Document b. Different Odd & Even Pages c. Align with Page Margins d. Different First Page Đáp án đúng là Different First Page Câu hỏi 31 Trong Excel 2010, khi thiết lập độ rộng của cột B=0 thì cột B sẽ? a. bị nhập vào với cột A b. bị ẩn c. bị nhập vào với cột C d. bị xóa Đáp án đúng là bị ẩn Câu hỏi 32 Trong Excel 2010, hàm AND cho giá trị TRUE khi nào? a. Tất cả công thức điều kiện có giá trị FALSE b. Có ít nhất hai công thức điều kiện có giá trị TRUE c. Có ít nhất một công thức điều kiện có giá trị TRUE d. Tất cả công thức điều kiện có giá trị TRUE Đáp án đúng là Tất cả công thức điều kiện có giá trị TRUE Câu hỏi 33 Trong Excel 2010, để lấy ngày hiện tại của hệ thống máy tính, ta sử dụng hàm? a. TODAY b. Day c. Date d. Month Đáp án đúng là TODAY Câu hỏi 34 Trong Excel 2010, tại ô F3 có công thức =A5 + Sheet2!G4, sau khi sao chép công thức từ ô F3 sang ô F4 thì công thức tại ô F4 là gì? a. A6 + Sheet2!G4 b. A4 + Sheet2!G4 c. A5 + Sheet2!G4 d. A6 + Sheet2!G6 Đáp án đúng là A6 + Sheet2!G4 Câu hỏi 35 Trong Excel 2010, nút lệnh Merge & Center có chức năng gì? a. Trộn nhiều ô thành một ô b. Dò tìm c. Tính tích d. Tính tổng Đáp án đúng là Trộn nhiều ô thành một ô Câu hỏi 36 Trong Excel 2010, để lưu một tập tin bảng tính với một tên khác, ta dùng phím tắt nào? a. F12 b. F11 c. F1 d. F9 Đáp án đúng là F12 Câu hỏi 37 Trong Excel 2010, nút fill handle trên đường viền border của ô hiện hành tác dụng gì? a. Xác định dữ liệu hiện hành b. xác định ô hiện hành c. Sao chép dữ liệu, công thức d. Xác định màu đường viền Đáp án đúng là Sao chép dữ liệu, công thức Câu hỏi 38 Để thiết lập nơi lưu trữ tạm của phần mềm bảng tính Microsoft Excel, sau khi chọn lệnh File\Options, thiết đặt lại thông số nào sau đây? a. Save files in this format b. Save files c. AutoRecover file location d. Default local file location Đáp án đúng là AutoRecover file location Câu hỏi 39 Trong Excel 2010, chức năng Advanced trong nhóm Sort & Filter dùng để làm gì? a. Sắp xếp dữ liệu theo điều kiện b. Thống kê theo nhóm c. Trích lọc dữ liệu theo điều kiện d. Trích lọc dữ liệu tự động Đáp án đúng là Trích lọc dữ liệu theo điều kiện Câu hỏi 40 Trong Excel 2010, để chèn liên kết ta dùng tổ hợp phím nào? a. Ctrl + C b. Ctrl + K c. Ctrl + H d. Ctrl + P Đáp án đúng là Ctrl + K Câu hỏi 41 Trong PP 2010, để thiết lập định dạng màu nền, font, hình ảnh có hiệu lực trên tất cả các slides, trong menu View chọn lệnh nào trong các lệnh sau? a. Notes Master b. Slide Master c. Reading View d. Handout Master Đáp án đúng là Slide Master Câu hỏi 42 Trong PP 2010, cách nào sau đây cho phép tạo liên kết đến slide khác trong PP? a. Chọn đối tượng cần tạo liên kết, chọn Transitions, chọn Transition to This Slide b. Chọn đối tượng cần tạo liên kết, chọn Page layout, chọn Hyperlink, chọn Slide c. Chọn đối tượng cần tạo liên kết, chọn Insert, chọn Hyperlink, chọn Place in this document, chọn Slide d. Chọn đối tượng cần tạo liên kết, chọn Slide Show, chọn Custom Slide Show, chọn Custom Shows Đáp án đúng là Chọn đối tượng cần tạo liên kết, chọn Insert, chọn Hyperlink, chọn Place in this document, chọn Slide Câu hỏi 43 Trong PP 2010, chọn layout nào để định dạng có hiển thị bảng số liệu cho biểu đồ? a. Layout 4 b. Layout 3 c. Layout 6 d. Layout 5 Đáp án đúng là Layout 5 Câu hỏi 44 Trong PP 2010, mục đích của Format Painter? a. Để tô màu các hình ảnh trong slide b. Để sau chép định dạng từ một đối tượng hoặc một khối văn bảng và sau đó áp dụng lên các đối tượng khác c. Để thay đổi màu nền của slide d. Để nhấn mạnh các văn bản quan trọng Đáp án đúng là Để sau chép định dạng từ một đối tượng hoặc một khối văn bảng và sau đó áp dụng lên các đối tượng khác Câu hỏi 45 Trong PP 2010, để tạo bộ nút tương ứng với liên kết First Slide, Previous Slide, Next Slide, Last Slide, sử dụng các công cụ của nhóm đối tượng nào trong Shapes? a. Rectangle b. Action Buttons c. Block Arrows d. Basic Shapes Đáp án đúng là Action Buttons Câu hỏi 46 Trong PP 2010, để tạo tệp trình chiếu mới sử dụng tổ hợp phím nào sau đây? a. Ctrl+A b. Ctrl+N c. Ctrl+M d. Alt+M Đáp án đúng là Ctrl+N Câu hỏi 47 Trong PP 2010, giả sử cần đưa vào slide nhiều hình ảnh minh họa. Khi tiếp tục hiệu chỉnh và dàn trang, các hình đó khó giữ được các vị trí tương đối ban đầu. Giải pháp nào sau đây giúp xử lý tình huống trên? a. Chọn Select All từ menu Insert mỗi khi di chuyển và làm việc với nhiều hình b. Chọn tất cả các hình, nhấp phải và chọn lệnh Group c. Xóa hình và chèn hình lại khi định dạng trang bị thay đổi d. Insert\Photo Album Đáp án đúng là Chọn tất cả các hình, nhấp phải và chọn lệnh Group Câu hỏi 48 Trong PP 2010, khi thực hiện hiệu ứng động cho đối tượng trên slide theo kiểu nhấn mạnh, thực hiện lệnh nào sau đây a. Chọn đối tượng, chọn Animations, chọn Add Animation, chọn More Entrance Effects, chọn một kiểu nhấn mạnh b. Chọn đối tượng, chọn Animations, chọn Add Animation, chọn More Exit Effects, chọn một kiểu nhấn mạnh c. Chọn đối tượng, chọn Animations, chọn Add Animation, chọn More Motion paths, chọn một kiểu nhấn mạnh d. Chọn đối tượng, chọn Animations, chọn Add Animation, chọn More Emphassis Effects, chọn một kiểu nhấn mạnh Đáp án đúng là Chọn đối tượng, chọn Animations, chọn Add Animation, chọn More Emphassis Effects, chọn một kiểu nhấn mạnh Câu hỏi 49 Trong PP 2010, âm thanh đưa vào bài trình chiếu a. Thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng đối tượng và hiệu ứng chuyển trang b. Thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng chuyển trang giữa các slide c. Không thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng đối tượng và hiệu ứng chuyển trang d. Thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng động cho đối tượng trong slide Đáp án đúng là Thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng đối tượng và hiệu ứng chuyển trang Câu hỏi 50 Trong PP 2010, sau khi hiệu ứng xuất hiện cho đối tượng trên slide, để đặt thuộc tính lặp lại cho đối tượng này lặp lại cho đến khi chuyển sang slide khác, tùy chọn lệnh gì? a. Effect Options b. Until End Of Slide c. Until Next Click d. Trigger Đáp án đúng là Until End Of Slide
trắc nghiệm công nghệ thông tin có đáp án